từng trải

Học thuật
Thân thiện
từng trải

Ông ấy là một người từng trải, luôn bình tĩnh trước mọi tình huống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều kinh nghiệm, hiểu biết sâu rộng đã trải qua nhiều việc, nhiều tình huống trong cuộc sống: "Từng trải" mô tả một người đã sống qua nhiều thăng trầm, biến cố rút ra được những bài học quý giá từ đó.
    • vốn sống phong phú: Chỉ trạng thái am hiểu thực tế cuộc sống nhờ vào quá trình trực tiếp trải nghiệm lâu dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một người từng trải, có thể đưa ra lời khuyên đúng đắn trong mọi hoàn cảnh.
    • Nhờ từng trải việc đời, luôn bình tĩnh trước mọi sóng gió.
    • Ánh mắt của người đàn ông từng trải toát lên sự thâm trầm thấu hiểu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Con người từng trải": Cụm từ thường dùng để chỉ một cá nhân kinh nghiệm sống dày dặn.

    • Anh ta không còn chàng trai trẻ ngây thơ nữa đã trở thành một con người từng trải.
  • "Vốn sống từng trải": Chỉ kho tàng kinh nghiệm, hiểu biết thực tế một người tích lũy được.

    • Nhà văn viết hay ông một vốn sống từng trải phong phú.
Biến thể từ gần giống
  • Từng trải (tầng trãi): Đây cách viết hoặc phát âm biến thể của từ "từng trải", mang ý nghĩa tương tự.
  • Kinh nghiệm (danh từ): Sự hiểu biết được nhờ trải qua sự việc. ("Từng trải" nhấn mạnh quá trình độ chín chắn của cá nhân hơn danh từ "kinh nghiệm").
  • Lão luyện (tính từ): Thành thạo, điêu luyện do kinh nghiệm lâu năm (thường gắn với kỹ năng nghề nghiệp hơn kinh nghiệm sống nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Dày dạn (kinh nghiệm): nhiều kinh nghiệm, đã từng nếm trải nhiều khó khăn.
  • Thâm niên: thời gian công tác, làm việc lâu năm (thiên về nghề nghiệp).
  • Sành sỏi: Tinh thông, hiểu biết (thường dùng trong một lĩnh vực cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: Còn trẻ, thiếu kinh nghiệm sự hiểu biết.
    • Anh ấy còn non nớt lắm, chưa từng trải việc đời.
  • Ngây thơ: Chưa kinh nghiệm, dễ tin người.
  • Thiếu kinh nghiệm: Chưa trải qua nhiều, chưa nhiều hiểu biết thực tế.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": Nhấn mạnh giá trị của việc ra ngoài, trải nghiệm để tích lũy hiểu biết - đây quá trình dẫn đến sự "từng trải".
  • "Trăm hay không bằng tay quen": Kinh nghiệm thực tế (sự từng trải) quý giá hơn lý thuyết.
từng trải

Ông ấy là một người từng trải, luôn bình tĩnh trước mọi tình huống.

  1. nhiều kinh nghiệm hiểu biết qua nhiều việc : Từng trải việc đời.